| bách diệp | dt. Cái túi thứ ba của bao-tử loài nhai lại. |
| bách diệp | Nh. Trắc bách diệp. |
| bách diệp | dt (H. bách: cây bách; diệp: lá) Nói một thứ cây trắc có lá giống lá cây bách: Lá trắc bách diệp dùng làm thuốc chữa bệnh hô hấp. |
| Trên những vòng kê ở chợ , không còn những thúng táo tây khoe màu đỏ thắm hay vàng tươi , những rổ đào Vân Nam rực rỡ trong màu hoàng yến và lá trắc bách diệp xanh đậm , những lồng cam Hoa Kỳ mọng nước óng ả , những bắp cải nõn nà , và những mớ cà rốt , đậu Hòa Lan , cần , hẹ tươi ngon bày từng đống cao chấm bụng... Hoa tai và nhẫn vàng , mẹ tôi tháo bán đi lúc nào không rõ. |
| * Hỗ trợ chữa trĩ (giai đoạn 1) : Lá phèn đen 1 nắm , lá trắc bbách diệp1 nắm , lá huyết dụ 5 lá. |
| Các vị mạn kinh tử , lá trắc bbách diệpkhô , xuyên khung , rễ cây dâu tằm , tang bạch bì , bạch chỉ , cây tế tân , sen cạn mỗi loại 37g. |
| Anh Cao , một người bảo vệ rừng tại đây cho biết : Khu rừng nguyên sinh rộng hàng nghìn ha , nhiều loại gỗ quý như lim , táu , sến , thông làng , trám , bbách diệpĐặc biệt rừng có pơmu , thứ cây thường chỉ mọc ở độ cao 1.200 1.400m nhưng vẫn tồn tại ở Khe Rỗ với độ cao chỉ 600 700m và bạt ngàn tre trúc đang được bảo vệ nghiêm ngặt. |
* Từ tham khảo:
- bách đăng
- bách gia chư tử
- bách giải
- bách hài
- bách hí
- bách hoa