| bách bộ | trt. Quần chân, đi tới lui thong-thả để giải khuây: Đi bách-bộ ngoài vuờn. |
| bách bộ | dt. (thực): Loại cây leo có nhiều mắt, lá hình tim dài, chót nhọn, hoa đực, cái riêng và lưỡng-phái, củ có chất alcalôitsimônin trị sán-lãi, chí, rận. |
| bách bộ | - trgt. (H. bách: một trăm; bộ: bước) Lững thững đi từng bước: Đi bách bộ quanh bờ hồ. |
| bách bộ | đgt. Đi bộ thư thả, ung dung để giải trí hoặc nghĩ ngợi điều gì: bách bộ quanh phố. |
| bách bộ | trgt (H. bách: một trăm; bộ: bước) Lững thững đi từng bước: Đi bách bộ quanh bờ hồ. |
| bách bộ | dt. Đi đi lại lại (hằng trăm bước). |
| bách bộ | ph. Nói đi lững thững để giải trí hoặc suy nghĩ. |
| bách bộ | Đi đi lại lại. Nghĩa nữa là tên một vị thuốc. |
| Song có mấy khi chàng được nói chuyện với các cô ! Tối hôm ấy , ăn cơm xong , Chương đi bách bộ trên đường Cổ Ngư. |
Hôm ấy Ngọc hai tay chắp sau lưng , thung thăng đi bách bộ dưới rặng thông già. |
Nằm mãi không ngủ được , Ngọc liền dậy mặc quần áo đi bách bộ ngoài hiên. |
| Ngọc đứng nhìn quanh khắp một lượt , nghĩ thầm : " Quái ! chú này đêm khuya đi đâu thế ? Được , ta cứ thung thăng bách bộ , thế nào hắn cũng trở về buồng. |
| Mai khuyên hai người nằm nghỉ một lát cho đỡ mệt , rồi một mình nàng thung thăng đi bách bộ. |
Rồi quay ra hỏi bà phán : Quan lớn đâu ? Nhà tôi chừng lại đi bách bộ ngoài sông. |
* Từ tham khảo:
- bách bộ xuyên dương
- bách chiến bách thắng
- bách chiết thiên ma
- bách chủng phong
- bách công
- bách dầu