| bậc tam cấp | dt. Thềm có ba bậc để bước lên nền nhà: xây bậc tam cấp. |
Chín cô thiếu nữ mặc áo dài đỏ , đứng thành hàng dọc từ sân đến bậc tam cấp đón lễ dẫn cưới của nhà trai. |
| Sau đó , đối tượng kéo nạn nhân ra khu vực có bbậc tam cấpgần đó. |
| Nhiều đồ đạc , bàn ghế , phần mái cùng hệ thống bbậc tam cấpcũng bị cuốn trôi. |
| Các khoa Phục hồi chức năng , khoa Dược ; Kiểm soát nhiễm khuẩn ; Dinh dưỡng ; phòng hộ lý có hiện tượng nứt bbậc tam cấp, bong tróc lớp vữa tô , bong gạch Ngoài ra , BV YHCT phải đầu tư thay thế 85 nhà vệ sinh ở các khoa Phục hồi chức năng , Hồi sức tích cực , Dự phòng , Xét nghiệm , khoa Ngoại , khoa Nội , khoa Khám và khoa Lão. |
| Ông Đoàn Ngọc Hải : Nhà hát trăm tuổi vốn chỉ có 3 bbậc tam cấp. |
| Ông Đoàn Ngọc Hải khẳng định : Hai bbậc tam cấpchiếm vỉa hè bị tháo dỡ tại nhà hát Công Nhân là do làm thêm sau này. |
* Từ tham khảo:
- bậc thác nước
- bâm
- bâm biếm
- bâm nhẻ
- bầm
- bầm