| bâm | trt. Biếm, xa gần, xóc hông, cách nói xấu gián-tiếp, làm người giận, tức: Nói bâm. |
| bâm | dt. Má, me, tiếng con gọi mẹ của người miền Thượng (Bắc-việt): Bâm tôi. |
| bâm | đgt. Châm biếm, mỉa mai: nói bâm. |
| Sau khi đến thăm các bệnh nhân tại bệnh viện , Trọng Hiếu cũng đã góp mặt trong đêm nhạc từ thiện nâng cao nhận thức về căn bệnh tan máu bbâmsinh (thalassemia) tại Học viện Báo chí tuyên truyền đêm 12/08 vừa qua. |
| Vẫn là bối cảnh làng BbâmDương trong Ma Làng từng tạo được nhiều ấn tượng đối với khán giả xem phim truyền hình nhưng ngôi làng này của 10 năm sau khoác lên một diện mạo mới hiện đại hơn nhưng cũng nhiều điều nhức nhối hơn. |
* Từ tham khảo:
- bâm biếm
- bâm nhẻ
- bầm
- bầm
- bầm bầm
- bầm gan lộn ruột