| bầm | tt. Đỏ thâm tím, thâm xanh hay thâm xám, dấu đỏ nổi ngoài da khi bị đánh bị kẹp đến giập các tia máu nhỏ nơi đó: Đỏ bầm, máu bầm, bị đánh bầm mình. |
| bầm | - 1 dt., đphg Mẹ: Bầm ra ruộng cấy bầm run, Chân lội dưới bùn tay cấy mạ non (Tố Hữu). - 2 tt. 1. Thâm tím, hơi sẫm đen: áo nâu bầm. 2. Thâm tím, hơi tấy sưng: bầm da. |
| bầm | dt. Mẹ: Bầm ra ruộng cấy bầm run, Chân lội dưới bùn tay cấy mạ non (Tố Hữu). |
| bầm | tt. 1. Thâm tím, hơi sẫm đen: áo nâu bầm. 2. Thâm tím, hơi tấy sưng: bầm da. |
| bầm | dt Từ dùng ở miền núi Bắc-bộ, chỉ người mẹ: Bầm anh ấy là một cán bộ dân vận giỏi. đt Mẹ (ở cả ba ngôi): Con ơi, hôm nay bầm mệt, không đi chợ được, Bầm yêu con, yêu luôn đồng chí (Tố-hữu), Chị về ngay, bầm chờ chị đấy. |
| bầm | tt Thâm tím: Bị đánh bầm da. trgt Đỏ thẫm: Có duyên ăn trầu đỏ tía, có nghĩa ăn trầu đỏ bầm (cd). |
| bầm | tt. Đỏ tím. // Tím bầm: Bầm gan tím ruột. |
| bầm | d. đ. Từ dùng để chỉ hay gọi người mẹ trong một số địa phương. |
| bầm | t. 1. Nói da thịt bị thâm tím. 2. Nói màu đỏ thẫm và hơi tím. Có duyên ăn trầu đỏ tía, Có nghĩa ăn trầu đỏ bầm (tng.). |
| bầm | Đỏ thâm mà có mầu xám: Có duyên ăn trầu đỏ tía, Có nghĩa ăn trầu đỏ bầm, Độc ngầm ăn trầu không đỏ. |
| bầm | Tiếng gọi mẹ đẻ, hay dùng nhất ở miền Thượng-du Bắc-kỳ: Bầm tôi (mẹ tôi). |
| Nơi cánh tay trái của Minh có một vết tím bầm dài đến hai , ba đốt ngón tay. |
Bạn về ta chẳng dám cầm Giăng tay đưa bạn ruột bầm như dưa BK Anh về em chẳng dám cầm Dang tay đưa bạn , ruột bầm như dưa Anh về em chẳng dám cầm Dang tay đưa bạn , ruột bằm như dưa Anh về em chẳng dám cầm Giăng tay đưa bạn ruột bầm như dưa. |
bầm về bầm gọi : con ơi ! Ra đây bầm bế đến chơi ngoài bà Bố con đi nguyệt về hoa Quên cửa quên nhà , chẳng nhớ đến con. |
| Ông giáo xoa dầu lên hai bàn chân vợ xong , yên tâm vì không thấy vết thương trầm trọng nào ngoài vài vết xước và bầm tím trên bàn chân và ống chân bà giáo. |
| Đoạn anh ta giả vờ lầm bầm , lắc đầu thất vọng , đưa cây thai bài sang phía khác để ngắm bằng con mắt kia. |
| Mảng tóc quăn trên trán Huệ bị hất ngược lên , để lộ một vết tím bầm phía trên con mắt trái. |
* Từ tham khảo:
- bầm bầm
- bầm gan lộn ruột
- bầm gan nát ruột
- bầm gan sôi máu
- bầm gan tím ruột
- bầm giập