Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bầm giập
tt.
1. Giập nát thành vết:
Nải chuối bầm giập hết.
2. Gian truân, gặp nhiều nghịch cảnh éo le, trớ trêu:
Cuộc đời
của hắn ta bầm giập lắm.
3. Cẩu thả, cốt cho có mà thôi:
làm ăn bầm giập quá.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bẩm
-
bẩm báo
-
bẩm chất
-
bẩm sinh
-
bẩm thụ
-
bẩm thừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Trên đường đời tôi bị người ta đánh cho
bầm giập
, đau đớn khôn cùng mà vẫn không hiểu vì sao mà người ta thù hận tôi đến vậy.
Tôi thấy những kẻ đã đánh tôi
bầm giập
cùng ngồi quanh một mâm cỗ đầy sơn hào hải vị.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bầm giập
* Từ tham khảo:
- bẩm
- bẩm báo
- bẩm chất
- bẩm sinh
- bẩm thụ
- bẩm thừa