| bẩm báo | đt. Thưa cho bề trên hay: Bẩm-báo lên thượng-cấp. |
| bẩm báo | đgt. Trình báo cho bề trên, cấp trên biết: bẩm báo cho quan trên o không cần phải bẩm báo gì cả. |
| bẩm báo | đgt (H. bẩm: trình với người trên; báo: cho biết) Báo cáo với cấp trên một cách khúm núm: Tên lính lệ vào bẩm báo với lão tri phủ. |
| bẩm báo | dt. thưa trình. |
| bẩm báo | đg. Thưa gửi một cách khúm núm (cũ). |
| bẩm báo | Thưa gửi trình bày với người trên. |
| Quang Trung lúc này còn nhiều việc phải giải quyết trong nước nên chấp nhận việc tìm kiếm hòa bình với nhà Thanh và giao toàn bộ việc này cho Ngô Văn Sở và Phan Huy Ích xử lý : Tiện nghi xử trí , thị vô quan khẩn bất tất bbẩm báo. |
| Bất cứ vị đại thần nào khi cần bbẩm báohoàng đế chỉ cần liếc nhìn vị vua gan bé này một chút thì ông ta sẽ lập tức nổi trận lôi đình. |
* Từ tham khảo:
- bẩm chất
- bẩm sinh
- bẩm thụ
- bẩm thừa
- bẩm tính
- bẫm