| bẫm | trt. Cách mạnh-mẽ, nhanh-chóng: Cuốc bẫm, bụ-bẫm. |
| bẫm | tt. Ở múc độ nhiều, lớn: vớ bẫm o ăn bẫm o cày sâu cuốc bẫm. (tng.). |
| bẫm | trgt 1. Nói vơ vét nhiều tiền của (thtục): Phen này, hắn vớ bẫm. 2. Sâu: Cày sâu cuốc bẫm (tng). tt Béo bở, có nhiều lãi (thtục): Tên lưu manh tưởng sẽ vớ được một món bẫm. |
| bẫm | Xt. Bắm. |
| bẫm | tt. Túng ngặt. // Túng-bấn, sự túng-bấn. |
| bẫm | ph. t. 1 Nói vơ vét nhiều tiền của. (thtục) Ăn bẫm; Vớ bẫm. 2. Béo bở, có nhiều lãi. Tay buôn lậu vớ được một chuyến bẫm. |
Canh đánh diêm châm thuốc lá hút , rồi thỏo mạnh một luồng khói cùng một tiếng thở dài : Liệu có qua được ngày hôm nay không ? Viên quan hộ bĩu môi lắc đầu : bẫm quan khó lòng , thực quan đoán không sai , khéo lắm thì được đến tối. |
Lộc chen vào hỏi : Đã học được mấy câu tiếng Tàu rồi ? Chinh thú thật : Mới lẫm bẫm thôi. |
Phó lý mỉm cười vuốt râu , hất hàm hỏi bố Bính : Vậy tôi giúp ông bà mười đồng ông bà bằng lòng chứ ? Mẹ Bính vội nhăn mặt : Thằng bé kháu khỉnh lắm , mặt mày sáng sủa , chân tay bụ bẫm xin trả cho hai mươi đồng để nhà cháu lo lót với mấy cụ trong làng. |
Chắc đứa bé được nâng niu , tẩm bổ cực kỳ sung sướng nên nước da nó mới trắng hồng , chân tay mới bự bẫm đến như thế. |
| Một năm sau cô út lại sinh cho ông ta một cậu con trai bụ bẫm. |
| Lão Khả mang lợn đến cho nhà chị ta lấy đực , mà chị ta lại vớ được một thằng cu bụ bẫm mới hay chứ. |
* Từ tham khảo:
- bấm
- bấm bách
- bấm bo
- bấm búi
- bấm bụng
- bấm bụng