| bấm | đt. ấn mạnh móng tay cái hoặc đầu các ngón chân xuống: Bấm ổi coi chua chưa; bấm hàng coi có mục không; bấm chân cho guốc đừng khua, hay đi đừng trợt // Điểm đầu ngón tay cái vào các đốt tay khác để tính: Bấm tay, bấm độn // Nén, dằn nư giận, cố-gắng: Bấm bụng, bấm chí. |
| bấm | - đg. 1 Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì. Bấm nút điện. Bấm phím đàn. Bấm chân cho khỏi trượt. 2 Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu. Bấm nhau cười khúc khích. |
| bấm | đgt. 1. Ấn, gí bằng đầu ngón tay hoặc đầu ngón chân: bấm chuông o bấm nút điện. 2. Ấn ngón tay kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu: bấm nhau đứng dậy ra về o bấm nhau cười khúc khích. 3. Đếm tính bằng đầu ngón tay, trên các đốt ngón tay: bấm giờ xuất hành. |
| bấm | đgt 1. ấn mạnh đầu ngón tay hay đầu ngón chân: Đi chỗ trơn, phải bấm ngón chân mới không ngã. 2. Gí ngón tay vào người ngồi bên cạnh để ngầm ra hiệu: Bà hàng lê bấm cô hàng bánh đúc (NgCgHoan). 3. Đặt ngón tay cái vào các đốt những ngón tay khác để tính toán hoặc để phỏng đoán: Lão thầy bói bấm một quẻ. |
| bấm | dt. 1. ấn ngón tay vào vật gì. Ngb. Cố chịu, nhịn: Bấm bụng bấm gan. 2. Lấy tay véo nhẹ hay ấn người đứng bên mình để ra dấu định làm một việc gì: Anh cứ nói sự thật ra, chớ bấm tôi mà chi? 3. Bấm bằng đốt ngón tay: Bấm tay mười mấy năm trường (Nh.đ.Mai). // Bấm đốt ngón tay. |
| bấm | đg. 1. ấn mạnh đầu ngón tay hay ngón chân xuống. Bấm ngón chân xuống chỗ đất trơn cho khỏi ngã. 2. ấn ngón tay vào người khác để ngầm ra hiệu hay bảo điều gì. 3. Tính bằng đốt ngón tay để đoán sự việc quá khứ, hiện tại và tương lai. Thầy bói bấm một quẻ. |
| bấm | 1. ấn móng tay vào vật gì, hoặc ấn ngón chân xuống đất: Bấm tay mười mấy năm trường (Nh-đ-m). Sang đây anh bấm cổ tay, Ngày xưa em trắng sao rày em đen (C-d). Nghĩa bóng là cố chịu, cũng như ấn ngón tay mà giữ lấy: Bấm bụng, bấm gan. Khuyên con bấm 2. Lấy móng tay sẽ ấn vào người đứng bên để xúc ngẩm, hoặc làm việc gì, hoặc gọi nhau đi. 3. Đếm bằng đốt ngón tay: Bấm số, bấm độn, bấm giờ. |
Chàng đưa mắt tìm cái chuông bấm tuy đã biết rằng mình không vào. |
| Trương đứng sát vào tường để tránh mưa ngay cạnh chỗ bấm chuông. |
| Chàng tắc lưỡi ấn mạnh vào khuy bấm một hồi lâu , ngầm nghĩ : Ta cứ vào , không dùng mưu gì cả vậy , mặc cho Chuyên khám bệnh. |
Bỗng chàng nhớ ra , người ấy chàng vừa mới gặp khi đứng lánh mưa và bấm chuông để vào nhà đốc tờ. |
| Chàng hất mẩu chăn đương đè nặng trên cổ và tay chàng chạm vào chiếc khuy bấm ở mép chăn. |
| Dũng bấm chuông , liên thanh , Trúc cất tiếng nói thật to : Sang năm thế nào cũng đổ tú tài. |
* Từ tham khảo:
- bấm bách
- bấm bo
- bấm búi
- bấm bụng
- bấm bụng
- bấm bụng bấm gan