| bẩm chất | dt. Tính-chất tự-nhiên, không pha trộn, chưa chịu ảnh-hưởng: Bẩm-chất thông-minh; bẩm-chất rắn-rỏi của đá; bẩm-chất hoa quỳ là hướng dương. |
| bẩm chất | dt. Tư chất do trời phú, tính vốn có, do tự nhiên: bẩm chất thông minh hơn người. |
| bẩm chất | dt (H. bẩm: sinh ra đã có; chất: tính chất) Tính chất có sẵn từ khi mới sinh: Em học sinh ấy bẩm chất thông minh. |
| bẩm chất | dt. Tính-chất tự nhiên, vốn có sẵn: Bẩm-chất có thể bị ảnh-hưởng của những điều-kiện xã-hội mà thay-đổi. |
| bẩm chất | d. Tài năng, tính nết có sẵn từ khi mới sinh. |
* Từ tham khảo:
- bẩm sinh
- bẩm thụ
- bẩm thừa
- bẩm tính
- bẫm
- bấm