Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bác lãm
bt. Học nhiều, thông hiểu rộng-rãi:
Bác lãm quần-thơ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bác lãm
đgt.
Đọc nhiều và đọc rộng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bác lãm
tt
(H. bác: rộng; lãm: nhìn xem) Sâu rộng
: Một vị giáo sư bác lãm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bác lãm
Xem rộng nhiều sách:
Bác-lãm cổ kim.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
bác lãm cổ kim
-
bác mẹ
-
bác ruột
-
bác sĩ
-
bác vật
-
bạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Sai Lê Phụ Trần , Chu
bác lãm
sang Nguyên.
Vua sai Lê Phụ Trần đi sứ , lấy
bác lãm
làm phó.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bác lãm
* Từ tham khảo:
- bác lãm cổ kim
- bác mẹ
- bác ruột
- bác sĩ
- bác vật
- bạc