| bác sĩ | dt. Tấn-sĩ, bậc học trên cử-nhân. // (R) Lương-y, y-sĩ, người có đủ tư-cách khám bệnh, ra toa, giải-phẫu, cai-quản bệnh-viện, v,v...: Y-khoa bác-sĩ. |
| bác sĩ | - d. Người thầy thuốc tốt nghiệp đại học y khoa. Bác sĩ khoa nội. Bác sĩ thú y (tốt nghiệp đại học kĩ thuật nông nghiệp, ngành thú y). |
| bác sĩ | dt. Người thầy thuốc đã tốt nghiệp đại học y khoa: có nhiều bác sĩ giỏi. bác sĩ đa khoa. |
| bác sĩ | dt (H. bác: rộng; sĩ: người có học vấn) Người tốt nghiệp trường Đại học y khoa: Một bác sĩ giỏi về khoa tim mạch. |
| bác sĩ | dt. Học-vị cao cấp sau thạc-sĩ; người đỗ bằng bác-sĩ. Bác-sĩ y-khoa. |
| bác sĩ | d. 1. Học vị cao nhất về bậc đại học. 2. Học vị của người tốt nghiệp đại học y khoa. |
| bác sĩ | Người thông-thái học rộng, cũng như tiến-sĩ của ta: Bác-sĩ y khoa, bác-sĩ luật-khoa. |
Trương dừng lại nhìn lại cái biển treo ở cửa đề : bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim. |
Gặp ngày chủ nhật , chàng đành rẽ vào nhà một bác sĩ Pháp quen thân , đưa lọ đờm cho bác sĩ xem. |
| bác sĩ ngồi thảo đơn đưa cho Trương nói : Dẫu sao anh cũng nên cẩn thận lắm vì ông bị đau phổi. |
Trương đứng lại nhìn cái biển đồng : " bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim " Bên cạnh phòng khám bệnh là bệnh viện của Chuyên mới mở. |
| Tiền thu vào thì ít hơn mà tiền chi ra thì nhiều gấp năm , gấp mười lần ! Chỉ nội tiền bác sĩ và tiền thuốc men là đủ mệt rồi chứ chưa cần phải nói thêm các thứ tiêu lặt vặt khác. |
| Đi chung với chàng là một bác sĩ nhãn khoa. |
* Từ tham khảo:
- bác vật
- bạc
- bạc
- bạc
- bạc ác
- bạc ác tinh ma