| bác học | bt. Học rộng, thông hiểu nhiều môn và hiểu rộng, sâu: Nhà bác-học; bác-học kỳ-tài. |
| bác học | - tt. (H. bác: rộng; học: môn học) 1. Có nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học: Nhà bác học Pavlov 2. Đi sâu vào các tri thức khoa học: Trước khi có văn chương bác học, đã có một nền văn chương bình dân (DgQgHàm). |
| bác học | I. dt. Người thông thái, học rộng uyên thâm,hiểu biết sâu sắc về một hay nhiều lĩnh vực: một bác học nổi tiếng o ước mơ trở thành nhà bác học. II. tt. Có tính chất uyên thâm, sâu sắc, khó hiểu:lối hành văn bác học |
| bác học | tt (H. bác: rộng; học: môn học) 1. Có nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học: Nhà bác học Pavlov. 2. Đi sâu vào các tri thức khoa học: Trước khi có văn chương bác học, đã có một nền văn chương bình dân (DgQgHàm). |
| bác học | bt. Thông hiểu, học vấn rộng. //Nhà bác-học. |
| bác học | d. Người có nhiều tri thức về một hay nhiều khoa học. |
| bác học | Chỉ người học rộng biết nhiều: Ông Mỗ là một tay bác-học. |
| Quýnh , người anh cùng bố khác mẹ của Loan thì rõ ra vẻ một bác học trò nho cắp gói theo hầu thầy học. |
| bác học lớp mấy " " Vào khoảng lớp ba lớp bốn hiện nay. |
| Có lẽ chỉ có Lépnít , nhà bác học cả đời viết hàng vạn bức thư mới là địch thủ( !)". |
| Cái tốt và cái xấu được mình ủng hộ vì "hấp dẫn" với mình hơn ( !) Chậc ! (Tặc lưỡi) Thế là hỏng rồi... Mình cũng không hiểu các nhà bác học , các nhà văn , nhà thơ vào cỡ thế giới họ sống thế nào. |
| Ngày mai , các bạn về , các bạn có kiến thức , các bạn là kỹ sư , là các nhà bác học , còn Thạc sẽ chỉ là một con người bình thường nhất , nếu chiến tranh không cướp đi của Thạc một bàn chân , một bàn tay... Cũng không ngờ rằng dạo lớp 7 , bài văn học sinh giỏi của miền Bắc lại chính là lời tiên tri cho tâm trạng mình sau này : "Trước kia bị áp bức , bóc lột đau khổ đã đành. |
| bác học lớp mấy" "Vào khoảng lớp ba lớp bốn hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- bác lãm
- bác lãm cổ kim
- bác mẹ
- bác ruột
- bác sĩ
- bác vật