| ăng ten | Nh. An-ten. |
| ăng ten | dt (Pháp: antenne) Dây dẫn hoặc mạng dây dẫn chăng trên cao để phóng hoặc thu sóng điện từ: Ăng-ten bị gió lung lay. |
| ăng ten | d. Dây dẫn hoặc mạng dây dẫn chăng trên cao để phóng hoặc thu sóng điện từ. |
| Khi nghe tôi bảo rằng ông Tế Hanh luôn luôn ngơ ngác , mấy đồng nghiệp phũ mồm đã bảo ngay là ngơ ngác làm sao , có cái gì người khác có mà ông ấy thiệt thòi không có đâủ Lại có người lặng lẽ bổ sung một nhận xét : "Ấy , nhưng một kinh nghiệm của tôi là muốn biết đời sống văn nghệ có gì mới cứ gặp ông Tế Hanh , cái ăng ten của ông ấy thuộc loại cực nhạy , nói nôm na là bố ấy cũng ma xó lắm !". |
| Đây là loại tàu đánh cá có vũ trang , đài chỉ huy ở giữa , 2 bên gắn aăng tencần loại PRC 25 , vỏ tàu bằng sắt , mũi hình chữ V , trọng tải 130 tấn , trên boong trước có 3 xuồng cấp cứu nhỏ và 1 xuồng bằng sắt , vũ trang đại bác 25 ly. |
| Ðoàn đã tập trung kiểm tra biện pháp an toàn tại các công trình tháp truyền hình và cột thu phát sóng , công trình xây dựng dang dở , công tác chống ngập úng... Tại tỉnh Hà Tĩnh , bão lớn đã làm đổ cột aăng tencao hơn 100 m của Ðài Phát thanh và Truyền hình thị xã Kỳ Anh. |
| Theo đánh giá ban đầu , nguyên nhân dẫn đến tháp aăng tenbị đổ là do cấp gió quá sức chịu đựng của thiết kế công trình hoặc do công tác kiểm định , bảo dưỡng chưa kịp thời. |
| Trưa 21/12 , nhóm thợ thi công lắp đặt trụ aăng tenphát sóng cao hơn 30 m tại đài truyền thanh huyện Măng Thít , tỉnh Vĩnh Long , bất ngờ trụ đổ sập. |
| Báo cáo cũng cho biết các đường hầm đã được xây dựng hoàn thành trên Đá Subi , có khả năng lưu trữ đạn dược và một aăng tenradar cùng các vòm radar khác , Các công trình ngầm tại Đá Vành Khăn bao gồm kho chứa dưới đất cho đạn dược và nhà chứa máy bay , hầm phòng thủ tên lửa và radar. |
* Từ tham khảo:
- ăng-ti-sốc
- ăng-tơ-rơ-prơ-nơ
- ăng-xi-ăng
- ằng ặc
- ẳng
- ắng