| ăn ong | đt. C/g.Ăn ngan, Vào rừng gác kèo nhử ong xây tổ, đốt tổ ong lấy mật và sáp. |
| ăn ong | đgt. Nuôi ong trong rừng để lấy mật. |
Lần đầu tiên tôi theo tía nuôi và thằng Cò đi ăn ong đây. |
| Mấy hôm trước , má nuôi tôi đã kể ti mỉ cho tôi nghe cách gác kèo ong thế nào , nhưng tôi vẫn chưa hình dung được ăn ong ra sao. |
| con ạ ! Nhiều người trở thành " dân ăn ong " đã năm mười năm trong nghề , vậy mà gác kèo xong tới mùa mật , mang gùi lên lưng vào rừng , lại mang gùi không trở về. |
| Cả con ó rằn cũng ăn ong. |
* Từ tham khảo:
- ăn ốc nói mò
- ăn ốc nó mò, ăn măng nói mọc, ăn cò nói bay
- ăn ở
- ăn ở hai lòng
- ăn ở như bát nước đầy
- ăn phải bả