| ăn phải bả | Tin theo, đi theo và làm theo điều gì đó do bị quyến rũ hoặc do kém cỏi nên không biết thật hư hay dở, giống như các con vật ăn phải bả (thức ăn trộn với thuốc độc) mà không biết. |
| ăn phải bả | ng Mê thích ai hoặc làm ăn rập khuôn người nào: Ăn phải bả ai mà ăn mặc như thế. |
| ăn phải bả |
|
| Giá như con mèo yêu , mèo quý của bà chỉ chuyên đi lùng bắt chuột thì đâu đến nỗi phải bỏ mạng? Giống chuột là giống đại tinh khôn , nó không ăn phải bả tẩm trong con cá nướng , con mèo của bà lại khù khờ , ngu đần nên mới đến nỗi thể. |
| Con mèo đáng thương kia phải chết vì ăn phải bả dành cho chuột. |
| Một là gục mặt nhận lỗi rằng mình đã không tuân thủ theo cái đại thể , rằng mình đã ăn phải bả tư sản cùng phương cách làm ăn sặc mùi bóc lột của nó. |
| Cho tới khi con chó theo mọi người từ nhỏ đến lớn aăn phải bảcủa chúng nó lết đến vòng tay của mày ư ử sùi bọt mép cố ngẩng đầu nhìn bọn mày lên cơn co giật rồi chết đau đớn thì mọi người mới thấy đáng kiếp cái tụi trộm chó này. |
| Dạo này cậu aăn phải bảgì à? |
* Từ tham khảo:
- ăn phải bùa
- ăn phải bùa mê cháo lú
- ăn phải bùa phải bả
- ăn phải bùa mê thuốc dấu
- ăn phải bùa mê thuốc lú
- ăn phải bùa mê thuốc ngải