| ăn phải bùa | Nh. Ăn phải bùa phải bả. |
| ăn phải bùa |
|
| Như aăn phải bùabả , Hùng từng cầm dao dọa giết mẹ và cầm súng dọa bắn cha , chứ quyết không chịu bỏ người đàn bà hơn anh ta cả gần chục tuổi. |
| Không hiểu , tôi aăn phải bùamê thuốc lú gì của anh mà chết mê , chết mệt anh ta. |
* Từ tham khảo:
- ăn phải bùa mê cháo lú
- ăn phải bùa phải bả
- ăn phải bùa mê thuốc dấu
- ăn phải bùa mê thuốc lú
- ăn phải bùa mê thuốc ngải
- ăn phải đũa