| ăn phải đũa | Bị mê hoặc, bị lôi kéo, bị tin theo tư tưởng xấu đến mức mù quáng nghe theo, làm theo. |
| ăn phải đũa | đg. Nhiễm thói xấu: Hắn nói nhiều quá vì ăn phải đũa của ông bạn ba hoa. [thuộc ăn I, ng.4] |
| ăn phải đũa |
|
| Nhưng nếu từ đấy chàng dế kia có thể biết chừa cái thói ngông nghênh thì tôi lại ăn phải đũa của hắn. |
* Từ tham khảo:
- ăn phom
- ăn phúng
- ăn quả nhớ kẻ trồng cây
- ăn quẩn cối xay
- ăn quen bén mùi
- ăn quỵt