| ăn hối lộ | - đg. Nhận tiền của hối lộ. |
| ăn hối lộ | đgt. Nhận tiền của hối lộ: ăn hối lộ là một tội. |
| ăn hối lộ | đgt (H. hối: đút lót; lộ: đút tiền) Nói một kẻ có quyền thế nhận của đút lót của người cầu xin việc gì: Trong chiến dịch chống tham nhũng, phải trị những cán bộ ăn hối lộ. |
| ăn hối lộ | đt. Nhận tiền-bạc lễ-vật của kẻ khác mà mình không có quyền hưởng trong khi làm việc công. |
| ăn hối lộ | Nói người làm việc quan nhận của đút lót của người ta. |
| Loan lại giở thói ăn hối lộ để chỉ định người khác ra trận thay " (quyển 6 , 35b). |
| Việc Từ Văn Thông ăn hối lộ thì đã rõ ràng. |
| Một hôm , Siêu nói trong triều rằng hình quan Phạm Ngộ và Lê Duy ăn hối lộ. |
| Dư luận bấy giờ rất ngờ có ăn hối lộ trong chuyện đó. |
Chuyển vận phó sứ huyện Văn Bàng là Lương Tông Ký ăn hối lộ , việc bị phát giác. |
| Quan lại thất đức , việc aăn hối lộđược đưa ra ánh sáng thì thói tham lam không thể phát triển mãi được Tên tuổi của ông không chỉ được khắc trên bia Tiến sĩ ở Văn Miếu Quốc Tử Giám Thăng Long mà còn được khắc trên bia đá dựng ở Văn Miếu Bắc Ninh. |
* Từ tham khảo:
- ăn hớt
- ăn hương ăn hoa
- ăn hương hoả
- ăn huyền phù
- ăn ké
- ăn ké ở đậu