| ăn hương ăn hoa | Ăn chút ít, cho gọi là có ăn, mang tính chất thanh cảnh thưởng thức hương vị hoặc vì còn giữ ý và chưa thật được tự nhiên. |
| ăn hương ăn hoa | ng ý nói: Ăn rất ít, ăn thanh cảnh: Ăn hương ăn hoa, không ăn lấy no lấy béo (tng). |
| ăn hương ăn hoa | đg. Ăn thanh cảnh. |
| ăn hương ăn hoa |
|
| Khách ăn hương ăn hoa vài ba miếng còn bao nhiêu con dâu con giai đánh cho kỹ thì tôi cũng xăm xắn công việc của ông bà được bằng thím Tính“. |
| Khách ăn hương ăn hoa vài ba miếng còn bao nhiêu con dâu con giai đánh cho kỹ thì tôi cũng xăm xắn công việc của ông bà được bằng thím Tính". |
| Diễn viên Huy Khánh hài hước chia sẻ : "Hồi nào tới giờ nghe người ta nói aăn hương ăn hoa. |
* Từ tham khảo:
- ăn hương hoả
- ăn huyền phù
- ăn ké
- ăn ké ở đậu
- ăn kẹ
- ăn keo