| ăn học | đgt. Nuôi dưỡng để học tập: bõ công ăn học o được ăn học đến nơi đến chốn. |
| ăn học | đgt Chuyên vào việc học tập: Mấy năm ăn học ở nước ngoài. |
| ăn học | đg. Học tập nói chung: Mưòi năm ăn học ở nước ngoài. |
| Bà Thân vừa nói vừa như cố dò xét ý con : Ngày sau mình có con người ta cho aăn học, đi làm việc tây , lúc già nhờ con , như thế lại không sướng sao. |
| À ra mất tiền cho ăn học , để cô văn minh , cô về cãi cả bố mẹ... Hỏng !... Bỗng thấy chồng đi qua hiên , bà Hai lên tiếng : Này ông , ông lại xem con ông nó mắng tôi kia kìa. |
| Nhưng chính vì nhờ vào công việc của một người đàn bà mới có thể có tiền ăn học , chàng lấy đó làm một sự kiện đáng thẹn thùng , đáng bị khinh bỉ. |
| Làm gì lại không đủ tiền cho em ăn học. |
Mai cảm động : Khốn nạn ? Sao thế em ? Vì chị Diên , tên chị ấy là Diên , vì chị Diên làm... Huy ngập ngừng không nói được dứt câu , như không tìm được , hay không dám nói đến tên cái nghề mà Diên đương lăn lóc để kiếm tiền nuôi em ăn học , Mai đưa vạt áo lên lau nước mắt , trả lời em : Thôi ! Chị hiểu rồi. |
| Nghe câu trả lời chàng cười gằn : Vậy cô bằng lòng đấy ? Thưa ông quý hồ em Huy có tiền ăn học. |
* Từ tham khảo:
- ăn hỏi
- ăn hơn hờn thiệt
- ăn hơn nói kém
- ăn hối lộ
- ăn hớt
- ăn hương ăn hoa