| ăn cưới | đt. Ăn tiệc ở nhà người có đám cưới: Ăn cưới nhà trai bữa trưỡc, ăn gả nhà gái bữa sau. |
| ăn cưới | - đgt. Dự đám cưới (thường là có ăn mặn): ăn cưới chẳng tày lại mặt (tng.). |
| ăn cưới | đgt. Dự đám cưới (thường là có ăn mặn): ăn cưới chẳng tày lại mặt (tng.). |
| ăn cưới | đt. Dự một tiệc cưới: Hẹn rằng đến sớm ngày mai. Cùng đi ăn cưới cho dài đám dâu (Tr.Cóc). |
| ăn cưới | Nhân dịp hôn-nhân bày cỗ bàn ăn uống: Lại mặt hơn ăn cưới. |
Nếu mà họ biết rõ sự thực ! Bức thư mời chàng về ăn cưới nhà giây thép đưa đến vừa đúng một buổi chiều mưa , chàng đương buồn bã và mỏi mệt sau một đêm thức suốt sáng ở Khâm Thiên. |
| Hai tuần sau , bố bảo về quê ăn cưới cô ấy , rồi mãi chẳng thấy ra. |
| Sùng Thị S. cho biết , do quen hai người thanh niên giả danh bộ đội biên phòng qua mạng facebook rủ sang Trung Quốc để đi aăn cướingười quen. |
| Đi làm mặc đồng phục nên chúng tôi không cần sắm nhiều quần áo , vài bộ đẹp để mặc đi aăn cướivà đi chơi cuối tuần. |
| Năm giờ sáng , bà ngoại , em bà ngoại với mẹ , mấy dì Lan lên Sài Gòn aăn cưới. |
| Khách đi aăn cướimừng 2 triệu vẫn thấy ngại vì cỗ toàn hải sản , rượu ngoại đắt đỏ. |
* Từ tham khảo:
- ăn cưới chẳng tày lại mặt
- ăn cướp
- ăn cướp cơm chim
- ăn cứt không biết thúi
- ăn dầm
- ăn deo