| ăn dầm | đt. Ăn-ở-không một nơi, không làm gì, cũng không đi đâu: Từ hôm cụt vốn đến nay, ăn dầm ở nhà chớ có đi mua bán chi đâu. |
| ăn dầm | đgt. Ở lâu một nơi chờ đợi làm điều gì nhưng không làm được (như đã định): ăn dầm ở đây đã mấy tháng nay rồi o ăn dầm nằm dề. |
| Trong ba tháng qua , ông Pils Norbert Michael , người Đức , 7 lần quay lại Bệnh viện Chợ Rẫy aăn dầmnằm dề ở khoa cấp cứu dù đã được chữa khỏi. |
| Nhiều người không còn đất thì anh rủ em , cha rủ con sang các xã kế cận là Kon Gang , H Neng xâm canh , thậm chí thanh niên trong xã còn chấp nhận bỏ trung tâm để vào sâu trong núi , aăn dầmnằm dề với hy vọng có ngày được cầm tiền tỷ. |
| Bà thở dài nhìn con gái ngồi bên cạnh rồi bảo , những ngày ra Hà Nội aăn dầmở dề , kêu cứu lên tòa án tối cao , đứa con gái này cũng theo chân mẹ khắp nơi. |
| Không nản lòng , nhà sưu tầm này aăn dầmở dề suốt 4 tháng tại mảnh đất Hướng Hóa để thuyết phục ông cụ nhưng vẫn không thành công. |
| Chợt nhớ đến cái mặt sân ruộng ở Trung tâm đào tạo trẻ VFF cũng là nơi đội tuyển U.19 Việt Nam aăn dầmnằm dề tập huấn ở đấy cả tháng trời. |
* Từ tham khảo:
- ăn deo
- ăn diện
- ăn dõi
- ăn dỗ
- ăn dối
- ăn dối làm thật