| yên ổn | tt. Phẳng-lặng, không xáo-trộn; mạnh-giỏi: Lo cho dân yên-ổn làm ăn. |
| yên ổn | - tt. Bình yên, ổn định, không có gì đe doạ: yên ổn làm ăn. |
| yên ổn | tt. Bình yên, ổn định, không có gì đe doạ: yên ổn làm ăn o sống yên ổn o Không bao giờ để cho chúng nó được yên ổn. |
| yên ổn | tt, trgt (H. yên: Không xảy ra điều gì bất thường; ổn; êm đềm) 1. Không xảy ra điều gì làm mất an ninh, trật tự: Cuộc sống yên ổn; Sửa sang việc nước cho yên ổn, trời đất sinh ta, ắt có ta (NgKhuyến). 2. Không xảy ra điều khó khăn gì: Việc đó đã giải quyết được yên ổn. |
| yên ổn | .- t, ph. 1. Bình thường, không xảy ra việc gì làm mất trật tự an ninh: Đời sống yên ổn. 2. Gọn ghẽ, đâu ra đấy: Mọi việc đã xếp đặt yên ổn. |
| Hôm đưa thư , chàng đã bị xúc động đến một bực rất cao nên sau đó chàng cảm thấy rõ cái bằng phẳng , cái yên ổn nhạt nhẽo của cuộc đời. |
| Thu lại thấy cái yên ổn của cuộc đời sống hàng ngày rất bình thường. |
| Tốt hơn hết là về làng rồi lấy Nhan làm vợ : Sống yên ổn với Nhan trên đất nhà mình. |
| Nếu ngang nhiên nhận lấy cuộc đời ấy , đi sâu hẳn vào nơi bùn lầy , đừng tự dối mình , đừng cầy cựa nữa , có lẽ chàng sẽ sống được yên ổn như bao nhiêu người khác còn đáng thương hơn chàng nhiều. |
| Thấy hai cô bạn bàn tán mãi về một câu chuyện đã cũ kỹ , chàng liền quay lại nói : Chuyện gia đình bao giờ cũng rắc rối ; nào tự do kết hôn , nam nữ bình quyền , mẹ chồng nàng dâu , bao nhiêu thứ lôi thôi , muốn yên ổn thì đừng nghĩ đến nữa. |
| Cậu nên nghĩ lại mà thương tôi , thử hỏi xem từ khi lấy nhau , hai ta đã được cùng nhau sống mấy ngày vui chưa ? Thân cũng hơi trạnh lòng thương vợ , ngọt ngào nói : Nhưng gia đình chúng ta yên ổn thế này , mợ còn ước gì nữa. |
* Từ tham khảo:
- yên thân
- yên tâm
- yên thị mị hành
- yên tĩnh
- yên trí
- yên ủi