| yên trí | tt. Nh. Yên lòng // đt. Định sẵn trong trí và rất bằng lòng: Tôi yên trí rằng anh đã đến nơi rồi, nên không lo chi cả. |
| yên trí | - (H. trí: hiểu biết) Cảm thấy không phải lo nghĩ gì: Giao việc cho một người đáng tin cẩn, thì có thể yên trí. |
| yên trí | đgt. Không phải bận tâm, lo ngại gì: Cứ yên trí đi, mọi việc sẽ như ý muốn o Bây giờ có thể yên trí được rồi. |
| yên trí | (H. trí: hiểu biết) Cảm thấy không phải lo nghĩ gì: Giao việc cho một người đáng tin cẩn, thì có thể yên trí. |
| yên trí | đt. Yên, định ở trong trí. |
| yên trí | .- Nh. Yên tâm. |
| Khải thấy em ăn vận có vẻ lịch sự hơn trước , trong lòng cũng vui vui , yyên trírằng em đã được nơi nhàn hạ , giàu có để nương thân. |
Tôi không tin nhảm , tôi chắc đó là một sự tình cờ , một sự ngẫu nhiên , nhưng tôi vẫn yên trí là linh hồn nhà tôi đã nhập vào con bướm này để phù hộ cho tôi tránh được tai nạn đêm hôm ấy. |
Chuyên đã mắc lừa Trương : đối với một người ốm khác không bao giờ chàng dám nói sự thực như vậy , lần này chàng nói ra vì yên trí là để an ủi một người tưởng mình gần đến ngày chết. |
| Mình nhớ , mình cứ yên trí là ai cũng nhớ. |
Còn Trương , Trương yên trí là không ai thấy mình , chàng lại ra ngoài ngồi viết nốt bức thư. |
| Trước kia , sau ngày Trương đột ngột bỏ ấp ra đi , Thu về Hà Nội , yên trí là thế nào Trương cũng đến chơi. |
* Từ tham khảo:
- yên uỷ
- yên vị
- yên vui
- yến
- yến
- yến