| ỷ thị | đt. Nương-cậy, dựa vào: ỷ-thị quyền-thế. |
| ỷ thị | đgt. Nương nhờ, dựa vào: ỷ thị kẻ quyền thế. |
| ỷ thị | đt. Cậy vào: ỷ-thị con nhà giàu. |
| ỷ thị | Nương cậy: Trẻ con mồ-côi không có nơi ỷ-thị. ỷ-thị vào chỗ quyền-thế để bắt nạt người. |
| Thư rằng : Thiếp Thúy Tiêu thiếu ỷ thị môn , Trưởng đầu nhạc tịch. |
* Từ tham khảo:
- ý
- ý
- ý chí
- ý chí luận
- ý chừng
- ý dâm