| ý | dt. Trí suy-nghĩ, liệu-lượng, tính-toán, định-đoạt: Bất-ý, có ý, cố-ý, chú-ý, định-ý, đại-ý, hữu-ý, phật ý, theo ý, trái ý, vô-ý // Sự nhận-xét, hiểu-biết mau-lẹ: Sáng ý, tinh-ý // Việc trai-gái, vợ chồng: Có tình-ý; Thấy miệng em cười có ý, anh thương (CD) // X. Có tháng: Bữa nay có ý, không tắm được. |
| ý | - d. 1 Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát). Nói chưa hết ý. Bạn tâm tình, rất hiểu ý nhau. 2 Nội dung những gì đã được nói ra bằng lời. Ghi đủ ý thầy giảng. Bài chia làm ba ý lớn. 3 Ý kiến về việc gì (nói khái quát). Theo ý tôi. Ý chị thế nào? 4 Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra. Làm trái ý anh ta. Nó không có ý làm hại anh. Biết ý chị ấy, tôi không nói gì. 5 (kết hợp hạn chế). Ý tứ (nói tắt). Đến chỗ lạ, nói năng cần giữ ý. 6 (kng.; kết hợp hạn chế). Tình ý (nói tắt). Hai người có ý với nhau. 7 Những biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm không nói ra. Có ý không vui. Im lặng, ra ý không bằng lòng (kng.). Liếc mắt, ý như bảo đừng (kng.). |
| ý | dt. 1. Điều nghĩ ở trong lòng: chưa nói hết ý o ý chí o ý định o ý đồ o ý hợp tâm đầu o ý hướng o ý kiến o ý muốn o ý nghĩ o ý nghĩa o ý nguyện o ý nhị o ý niệm o ý thích o ý thức o ý thức hệ o ý tình o ý trung nhân o ý tứ o ý tưởng o ý vị o ác ý o ăn ý o bất ý o chủ ý o chú ý o cố ý o dân ý o dụng ý o đại ý o đắc ý o lập ý o lãnh ý o lưu ý o mãn ý o ngu ý o ngụ ý o nhã ý o như ý o quyết ý o sáng ý o tà ý o tâm đầu ý hợp o thành ý o thâm ý o thất ý o tình ý o ưng ý o vô ý o vô ý tứ o xuất kì bất ý. 2. Từng điều cụ thể trong bài nói, bài viết: Bài văn chưa đủ ý o Bài viết có nhiều ý hay. 3. Ý kiến riêng về vấn đề gì: theo ý của tôi o hỏi ý bạn bè. 4. Ý muốn, ý định, thường không biểu hiện ra: làm theo ý người ta o không được trái ý lãnh đạo. 5. Ý tứ, nói tắt: phải biết giữ ý một tí. 6. Biểu hiện bên ngoài phản ánh ý nghĩ, tình cảm, thái độ nào đó: có ý không bằng lòng o trừng mắt tỏ ý đe doạ. |
| ý | Ý dĩ. |
| ý | hợp tâm đồng Nh. Ý hợp tâm đầu. |
| ý | dt Điều suy nghĩ; Điều dự định: Nói chưa hết ý; Tôi có ý đến thăm anh từ lâu. |
| ý | dt. 1. Cái nẩy ra trong đầu óc khi mình suy nghĩ: Nhiều ý hay. 2. Sự chủ-tâm về cái gì: Vô ý. |
| ý | đd. (cũng gọi là ý-đại -lợi). Một nước ở về phía trung-Nam Châu Âu; diện tích: 311.000 cây số vuông; dân số: 45.637.000 người; thủ-đô: La mã. |
| ý | .- d. 1. Điều sinh ra trong trí óc khi suy nghĩ: Nói chưa hết ý. Ý hiệp tâm đầu. Cùng một ý nghĩ, một chí hướng: Họ là những người bạn thân, rất nhiều khi ý hiệp tâm đầu với nhau. 2. Nh. Ý định: Tôi có ý đến chơi nhà anh. 3. Nh. Ý tứ: Ăn nói phải có ý. |
| ý | 1. Sự phát hiệu ra của tâm-tứ: Xem ý nó không thuận. 2. Hiểu biết: Người học-trò này sáng ý. |
| Không bao giờ nàng muốn trái ý mẹ , ngay những lúc mẹ bắt làm những việc mà riêng nàng , nàng không ưng thuận. |
| Trác không cưỡng được ý mẹ , cặm cụi làm năm cái tua buộc vào năm gốc cau mang nồi ra đặt. |
| Nghe mẹ nói , Trác chỉ buồn cười , không dám nói gì , e mẹ phật ý. |
Bà Thân không để ý gì đến câu nói của khách , âu yếm nhìn con : Mẹ định thổi cơm , nhưng lại có cụ đến chơi , thành ra gạo cũng chưa vo. |
| Giữa lúc đó , bà Thân đủng đỉnh trả lời : " Cái đó là tuỳ ý cháu. |
| Còn xấu đẹp ít khi để ý tới. |
* Từ tham khảo:
- ý khí
- ý khí
- ý mã tâm viên
- ý kiến
- ý muốn
- ý nghĩ