| ý kiến | dt. Sự thấy biết theo ý mình: Góp ý-kiến, ý-kiến phần đông. |
| ý kiến | - d. 1 Cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó. Mỗi người một ý kiến. Trao đổi ý kiến. Xin ý kiến của cấp trên. Có ý kiến nhưng không phát biểu. 2 (kng.). (kết hợp hạn chế). Lời phát biểu có tính chất nhận xét, phê bình. Phải có ý kiến với anh ta. |
| ý kiến | dt. Sự nhìn nhận, cách nghĩ, đánh giá, nhận xét về điều gì đó, thường được phát biểu ra bằng lời, văn bản: phát biểu ý kiến o trao đổi ý kiến o lấy ý kiến của từng người. |
| ý kiến | dt (H. kiến: thấy) Điều tự mình suy nghĩ và nhận định: Nếu ý kiến các đồng chí cấp dưới đúng, ta phải nghe theo (HCM). |
| ý kiến | dt. Sở-kiến của ý mình, cái do mình phát biển ra. |
| ý kiến | .- d. Điều suy nghĩ để rồi phát biểu về một sự việc, một giá trị... thường dựa trên những điều hiểu biết ít nhiều mơ hồ, thiếu chính xác về sự thật và phản ánh một cách chủ quan của một người hoặc một nhóm. 2. Điều suy nghĩ và nhận định về một việc gì: Thủ trưởng đã có ý kiến về việc một cán bộ xin về hưu trước tuổi sáu mươi. |
| ý kiến | Cái sở-kiến của ý mình: ý-kiến hẹp-hòi. |
| Cái ý kiến mời Trương về chơi nhà tự nhiên thế , sao chàng không nghĩ đến. |
Bây giờ Trương nghĩ lại mới biết lúc chàng chỉ phấp phỏng sợ Nhan đổi ý kiến. |
Chàng thấy nẩy ra ý kiến ở rốn lại nhà quê ít bữa với Nhan. |
Nhưng anh chỉ làm cho anh khổ thôi , có phải thế không ? Trương nói giọng nửa đùa nửa thật : Em Thu này , đã có lúc anh có ý kiến rất hay là giết em đi. |
| Em đã biết thế nên chỉ nói qua loa để dò ý kiến mẹ em thôi. |
Là vì nàng biết rằng bà Phán hỏi ý kiến để lấy lệ , chứ thật ra không kể nàng vào đâu. |
* Từ tham khảo:
- ý nghĩ
- ý nghĩa
- ý nguyện
- ý nhị
- ý niệm
- ý tại ngôn ngoại