| ý muốn | dt. Điều muốn trong bụng: Làm theo ý muốn chớ không nghe ai cả. |
| ý muốn | - dt. Điều mong muốn: đạt kết quả như ý muốn của mình phù hợp với ý muốn mọi người. |
| ý muốn | dt. Điều mong muốn: đạt kết quả như ý muốn của mình o phù hợp với ý muốn mỗi người. |
| ý muốn | dt. Điều mình muốn trong lòng. |
| ý muốn | .- Điều mình mong sẽ thực hiện được: Ý muốn viển vông. |
Mợ phán nói những câu sau đây bằng một giọng nhẹ nhàng , thân mật ; và trong tiếng " tôi " mợ dùng để tự xưng mình với Trác như ngụ đầy yý muốntỏ tình yêu dấu , nên nàng cũng vui trong lòng , mừng thầm được gặp một người vợ cả hiền từ , phúc hậu. |
| Sau ngày thấy mẹ nói là chàng có yý muốnlấy mình , nàng đã gặp Tạc mấy lần ngoài đồng. |
| Chàng thấy Quang lúc nào cũng dễ yêu đời , dể vui vẻ về nhưng việc cỏn con , uống một ly cà phê được như ý muốn hay nhìn một cô gái đẹp đi qua , chàng cũng lộ vẻ vui sướng đầy đủ , không còn phải băn khoăn về sự thèm muốn được hơn thế nữa. |
| Chàng toan đứng dậy nhưng chàng đã thấy trước một nổi buồn ghê gớm đợi chàng ở ngoài kia nên lại thôi , đã ra rồi lẽ tất nhiên không sao quay trở về thăm Mỹ một lần nữa được Trương loay hoay mãi ở trong chiếc ghế bành , chàng thấy Mỹ cố ý nhìn chàng như có ý muốn nói : Không đứng dậy ngay đi. |
| Không phải Trương thích gì một tối vui đùa , nhưng nếu cứ ở nhà để chống lại cái ý muốn đi thì chàng thấy mình khổ ghê gớm , Chàng đã đi cho khỏi bị cái khổ đó , chỉ thế thôi. |
| Theo ý muốn của Thu , chàng đã nộp tiền học và thỉnh thoảng cũng lại trường nghe giảng. |
* Từ tham khảo:
- ý nghĩa
- ý nguyện
- ý nhị
- ý niệm
- ý tại ngôn ngoại
- ý thảo lan