| ý nghĩ | dt. C/g. ý-tưởng, điều suy-gẫm: Tôi có ý nghĩ là nên bỏ qua vụ nầy. |
| ý nghĩ | - dt Điều tự mình nghĩ ra: Tôi có ý nghĩ là ta không nên làm việc đó. |
| ý nghĩ | dt. Điều nảy sinh trong óc do suy nghĩ, nhận thức mà có: có nhiều ý nghĩ tốt đẹp o một ý nghĩ thú vị o không bao giờ nói ra ý nghĩ của mình. |
| ý nghĩ | dt Điều tự mình nghĩ ra: Tôi có ý nghĩ là ta không nên làm việc đó. |
| ý nghĩ | dt. Điều mình suy nghĩ. |
| ý nghĩ | .- Nh. Ý, ngh. 1. |
| Nhưng nàng lại nhớ lời mẹ , và lại tự an ủi : Thì mình là lẽ cơ mà ! Chẳng bao lâu cái yý nghĩlàm lẽ tức là thua thiệt mọi phần đã khiến nàng không hề nghĩ đến so sánh nữa. |
| Những yý nghĩđó dồn dập trong trí nàng. |
| " Và mợ lại có yý nghĩrất tàn ác là mong cho Trác chết vì một chứng bệnh gì. |
| Mỗi lần cái ý nghĩ đó lởn vởn trong óc mợ phán , mợ lại thở dài kết luận : " Chỉ thế là mình sướng thân ! " Thấy con gái vẫn không nói gì , bà Tuân đứng dậy và như nói một mình : Vào bếp xem con bé nó làm ăn ra sao một tý. |
| Mày chỉ là đứa ăn nhờ , làm giúp , đẻ hộ bà thôi ! Trác bĩu môi như để chế giễu cái ý nghĩ đẻ hộ của mợ phán. |
| Không bao giờ mợ quên xoi mói Trác bằng những câu : Mày đã bảo bà bỏ thuốc độc cho con mày , thì bà có đánh chết mày , bà cũng hả lòng... Đã nhiều lần không chịu nổi những câu thâm độc ấy , nàng khóc lóc than thầm : Con ơi ! Mẹ cũng muốn chết theo con cho sướng ! Và mỗi lúc nhớ đến con , nàng lại thoáng có ý nghĩ rằng nó chết có lẽ lại là " thoát cho cái thân nó... " Hết tất cả những chuyện buồn ấy , nàng còn nhớ rõ từng tý , tựa như việc mới xảy ra ngày hôm qua. |
* Từ tham khảo:
- ý nguyện
- ý nhị
- ý niệm
- ý tại ngôn ngoại
- ý thảo lan
- ý thủ đan điền