| ý nghĩa | dt. Nghĩa-lý: Chưa hiểu ý-nghĩa lời nói ấy // Sự thích-đáng, lẽ phải: Việc làm có ý-nghĩa. |
| ý nghĩa | - d. 1 Nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một kí hiệu nào đó. Câu nói mang nhiều ý nghĩa. Tìm hiểu ý nghĩa của bài thơ. Cái nhìn đầy ý nghĩa. 2 (thường dùng sau có). Giá trị, tác dụng. Rừng có ý nghĩa lớn đối với khí hậu. Một việc làm tốt có ý nghĩa giáo dục sâu sắc. Thắng lợi có ý nghĩa thời đại. |
| ý nghĩa | dt. 1. Nội dung được chứa đựng trong hình thức biểu đạt của ngôn ngữ, kí hiệu: ý nghĩa của từ o ý nghĩa của hệ thống tín hiệu giao thông o Cái nhìn đầy ý nghĩa. 2. Giá trị, tác dụng: Một thắng lợi có ý nghĩa quan trọng o ý nghĩa thiết thực của luận án khoa học này. |
| ý nghĩa | dt (H. nghĩa: điều giải thích) 1. Điều giải thích, lí lẽ của một khái niệm: Nội dung văn hoá phải có ý nghĩa giáo dục (HCM). 2. Tính chất riêng biệt của một khái niệm: Tôi nói như vậy để các đồng chí thấy ý nghĩa cao quí của nghề nghiệp của các đồng chí (PhVĐồng). |
| ý nghĩa | bt. Nghĩa-lý của ý: Việc làm đầy ý-nghĩa. |
| ý nghĩa | .- Cái được nói lên bằng lời, bằng một cử chỉ, hành động...: Ý nghĩa của bài thơ; Cái nụ cười đó mang một ý nghĩa chê bai. |
| ý nghĩa | ý-tứ, nghĩa-lý: ý-nghĩa câu văn rõ-ràng. |
Trương mỉm cười về câu chưa có ý nghĩa khôi hài. |
| Thế mà chỉ có một cái tội chết là có thể giúp chàng chuộc đươc hết các tội lỗi , làm ngắn cái khổ phải chịu một cuộc đời không còn ý nghĩa gì nữa , cái khổ sống gượng này còn lớn gấp mấy cái khổ tiếc đời trước kia. |
| Ở nhà được gặp Dũng luôn , nhưng nàng vui , vì cuộc gặp gỡ nầy đối với nàng dường như có ngầm một ý nghĩa. |
| Hôm nay cây nhài nở mấy bông hoa đầu , vợ Minh ngắt hoa có cái ý nghĩa gì , Giao đã hiểu. |
Rồi hai người cùng mỉm cười , cái mỉm cười chua chát , biết bao ý nghĩa , như nhắc hai người ôn lại chuyện xưa. |
| Cô Loan ! Thu với Loan không biết có ý nghĩa gì nối liền với nhau , không biết vì sự liên tưởng chi mà vừa thoạt nghĩ tới cô Thu , Chương nhớ ngay đến cô Loan. |
* Từ tham khảo:
- ý nhị
- ý niệm
- ý tại ngôn ngoại
- ý thảo lan
- ý thủ đan điền
- ý thức