| ý nguyện | dt. Nguyện vọng thiết tha: phù hợp với ý nguyện hoà bình của nhân loại. |
| ý nguyện | dt (H. nguyện: mong ước) Điều mong ước hằng nghĩ đến: Có ý nguyện được phục vụ lâu dài. |
| ý nguyện | .- Nh. Nguyện vọng. |
| Nhưng việc này là về sau , em mong rằng ý nguyện của hai người rồi cũng có thể giống nhau được. |
| Về , phải về. ý nguyện thầm kín , khao khát nung nấu của mọi người không ai cưỡng lại được |
| Bây giờ xin mời tất cả uống cạn để mừng cho xóm cây điều từ nay gắn hến mọi vui buồn sướng khổ? Thật là mộý nguyện.n tuyệt vời Thi Hoài nói với nét mặt có phần cảm động thực sự Nó hàm chứa tính nhân đạo và chân lý vĩnh hằng của cuộc sống con người. |
| ý nguyện này của tôi còn có một ý nghĩa nữa là để mẹ tôi cảm thấy rằng con mình đã biết quý mến mình và sẽ đau đớn khổ nhục vô cùng khi mình đã lìa bỏ nó. |
| Hàng năm , khi vua bái yết lăng , Tảo thườn lánh đi chỗ khác , chỉ có ý nguyện ở lại phụng thờ lăng tẩm mà thôi , chứ không đòi xin gì khác. |
| Thôi được. Cầu mong anh được như ý nguyện |
* Từ tham khảo:
- ý niệm
- ý tại ngôn ngoại
- ý thảo lan
- ý thủ đan điền
- ý thức
- ý thức hệ