| ý thức hệ | dt. Hệ-thống tư-tưởng về mặt triết-lý: Trận giặc ý-thức-hệ. |
| ý thức hệ | dt. Hệ tư tưởng. |
| ý thức hệ | dt (H. hệ: sợi tơ, thứ: tự) Nói chung hệ thống tư tưởng của một giai cấp của một người: ý thức hệ phong kiến. |
| Peter Padfield , nhà viết tiểu sử của Himmler , đã viết về Mueller như sau : "ông ta là người có đầu óc tưởng tượng hạn hẹp , một kẻ phi chính trị , không theo yý thức hệ, cuồng tín về nghề nghiệp , một nhà tổ chức có năng lực , và là một người hết sức tàn nhẫn" Mãi tới năm 1939 , Muller mới trở thành đảng viên Quốc xã theo yêu cầu của Himmler. |
| 5 nhận thức sai lầm mà ông Đặng Duật Văn nêu ra gồm có : tình hữu nghị đồng minh viết nên bằng máu , vai trò phên dậu hoãn xung địa chiến lược , cùng chung yý thức hệ, thuyết nội chính Triều Tiên , Trung Quốc không liên quan đến việc phi hạt nhân hóa bán đảo. |
| Bà Huỳnh Thị Ngọc Trúc cho rằng trào lưu nhảy việc là do yý thức hệcủa một nhóm nhất định , đặc biệt là đối với nhóm Millennials (từ 21 34 tuổi). |
| Trong bối cảnh tan rã của Liên Xô và Đông Âu , Fukuyama đã cảm thấy một cái gì đó rất căn bản đã diễn ra trong lịch sử thế giới , đó là khúc khải hoàn ca lừng lẫy của tư tưởng tự do phương Tây trước các yý thức hệkhác. |
| Đó cũng điều TS Đặng Đức Đạm trăn trở trong cuộc trao đổi với VietNamNet : Lúc này phải quan tâm đến vấn đề lợi ích nhóm , chứ không phải vấn đề yý thức hệ. |
| Người ta thấy ông Trump kiên quyết bác bỏ yý thức hệtoàn cầu hóa và đề cao hết mức Học thuyết ái quốc. |
* Từ tham khảo:
- ý trung nhân
- ý tứ
- ý tưởng
- ý vị
- ý xá
- yard