| ý tình | Nh. Tình ý. |
| ý tình | dt (H. tình: tình cảm) ý nghĩ và tình cảm: Chị ấy nói thế là có ý tình gì. |
Lên làm gì nữa khi sức hút và toàn bộ cảm hứng hiện đang ngụ trị ở dưới này Thi Hoài cũng trả lời trễ nải và không cần giấu giếm ý tình. |
| Nếu phụ huynh không chú yý tìnhtrạng này lâu dần có thể gây nguy hại đến sức khỏe của trẻ. |
| Những triệu chứng gợi yý tìnhtrạng dị ứng có thể là trẻ hay bứt rứt khó chịu , quấy khóc thường xuyên , ói mửa , đau bụng , đi cầu phân lỏng (có thể có ít máu trong phân) , chậm tăng cân và tăng trưởng không đạt mức bình thường. |
| Ảnh dẫn theo wordpress.com Không hạnh phúc là bởi tình cảm không như yý tìnhcảm vẫn luôn là vấn đề khiến nữ giới phiền lòng. |
| Tuy nhiên , theo khuyến cáo của cơ quan quản lý thị trường , phụ huynh và học sinh cần lưu yý tìnhtrạng một số đối tượng lợi dụng thời điểm mua sắm cận ngày khai giảng để tung ra thị trường SGK in lậu , đồ dùng học tập , văn phòng phẩm giả các nhãn hiệu uy tín nên không đảm bảo nội dung , chất lượng. |
* Từ tham khảo:
- ý tứ
- ý tưởng
- ý vị
- ý xá
- yard
- yd