| ý trung nhân | dt. Người yêu, người mình chọn làm bạn trăm năm. |
| ý trung nhân | Người yêu: làm theo ý trung nhân. |
| ý trung nhân | dt (H. trung: trong; nhân: người .-Nghĩa đen: Người trong ý) Người yêu: Anh ấy đi chơi với ý trung nhân. |
| ý trung nhân | dt. Người mình yêu dấu, hợp với ý của mình về đường tình-ái. |
| ý trung nhân | .- Người yêu (nói một cách văn vẻ). |
| ý trung nhân | Người mình yêu mến riêng về đường tình ái. |
| Không phải lòng ghen ghét của kẻ không yêu đối với người có ý trung nhân , nhưng tình ghen tuông , như vợ chồng ghen nhau , ghen bóng ghen gió. |
| Chàng đã cố tìm biết xem người đàn bà ấy là ai , và một dạo đã ngờ vực , thù ghét và đặt điều nói xấu Nga , vì tưởng Nga là ý trung nhân của anh. |
| Thầy mo Được có khả năng kết nối , giúp nhiều người muộn tình duyên gặp được ý trung nhân. |
| Tại saỏ Nàng căm thù , căm thù ! Từ rất lâu , lúc cập kê , nàng không quá mong cầu về đức lang quân , nàng chỉ ước ao gặp được ý trung nhân. |
| Bộ ba Như Ý , Phở Đặc Biệt và Ngọc Thảo đã có sự hợp tác vô cùng ăn ý trong Tôi là ai Như Ý (Ngọc Duyên) yý trung nhâncủa Phát và cũng là chị em thân thiết với Bình. |
| (VTCNews) Trong một phút bốc đồng hay ngộ nhận về tình yêu , các sao nhà ta đã quá dễ dãi trong việc chọn yý trung nhân, và kết quả tất yếu là họ nhanh chóng có một vụ ly dị lùm xùm trên các trang báo , hãy cùng điểm qua những cuộc hôn nhân "yểu mệnh" này. |
* Từ tham khảo:
- ý tưởng
- ý vị
- ý xá
- yard
- yd
- yêm