| ý hướng | dt. ý nhắm vào, ngả về một chiều nào: Trong các ngành nghệ-thuật, nó có ý-hướng về hội-hoạ. |
| ý hướng | tt. Ý muốn, ý nguyện theo định hướng nào đó: Phải biết ý hướng của người ta ra sao rồi mới góp ý được. |
| ý hướng | dt. ý của mình hướng về một cái gì. |
| ý hướng | ý của mình quay về phương-diện nào: Cái ý-hướng của quốc-dân muốn duy-tân. |
| Hơn thế nữa anh còn tính chuyện thay đổi , anh không muốn nó truồi đi giống mọi người , cái ý hướng chống chọi lại số phận ấy đáng quý lắm chứ. |
| ý hướngđó , không hiển nhiên , nhưng tự nhiên dẫn Vũ Trọng Thuấn vào hội họa trừu tượng. |
| Trước những bình luận ác yý hướngvề mình và bạn trai , nữ sinh sư phạm Sài thành tỏ ra không mấy bận tâm. |
| Ở trên bờ , các lực lượng chú yý hướngdẫn nông dân chằng chống nhà cửa đề phòng gió cấp 8 , cấp 9. |
| Ngoài ra , hiện Vinacas đang chú yý hướngđến việc liên kết xây dựng vùng nguyên liệu với Campuchia và Lào để hình thành vùng nguyên liệu chung ba nước với diện tích lên đến khoảng 600.000 ha. |
| Thí sinh cần xem kỹ hướng dẫn của các trường để xác nhận nhập học đúng thời hạn , một số trường cho phép xác nhận nhập học trực tuyến qua website , do đó , thí sinh chú yý hướngdẫn nhập học sau khi xác nhận nhập học thành công. |
* Từ tham khảo:
- ý khí
- ý mã tâm viên
- ý kiến
- ý muốn
- ý nghĩ
- ý nghĩa