| ỷ y | đt. Trông-cậy vào: ỷ-y có nó, tôi mới dám cự với người ta; ỷ-y có tiền trong túi, mới dám trả giá. |
| ỷ y | đgt. 1. Trông cậy, ỷ lại: ỷ y có nó giúp đỡ tôi mới dám làm việc đó. 2. Lơ đễnh, xem thường, mất cảnh giác: Đừng có ỷ y, phải cẩn thận, trông chừng nhà cửa. |
| Cũng nghe nhiều người thắc mắc , thằng Sáng chắc có gì với con Xuyến , chớ không sao năm nào cũng cầm vịt ngay trân chỗ đó , năm nào cũng mua cho Xuyến khi thì khúc vải , lúc là cây dù… nhưng tôi ỷ y , cũng biết bao nhiêu người lui tới nhà Xuyến rồi , thấy tôi mài miết còn chịu hổng nổi dạt ra. |
* Từ tham khảo:
- ý
- ý chí
- ý chí luận
- ý chừng
- ý dâm
- ý dĩ