| ý chí | dt. Chí, sự quyết-định nuôi-nấng trong lòng và quyết tâm làm cho có kết-quả: Thiếu ý-chí, khó thành công. |
| ý chí | - dt. ý thức, tình cảm tự giác, mạnh mẽ, quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đạt cho bằng được mục đích: một người có ý chí ý chí sắt đá rèn luyện ý chí. |
| ý chí | dt. Ý thức, tình cảm tự giác, mạnh mẽ, quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đạt cho bằng được mục đích: một người có ý chí o ý chí sắt đá o rèn luyện ý chí. |
| ý chí | dt (H. ý: điều dự định; chí: lòng mong muốn) Khả năng của con người tự mình biết lựa chọn điều mong muốn và quyết tâm đi tới đích: Nhân dân ta nêu cao ý chí quyết chiến và quyết thắng (PhVĐồng). |
| ý chí | dt. Năng-lực trong tâm-lý để lựa chọn, quyết định việc gì: Làm việc cần phải nuôi một ý-chí mạnh-mẽ. |
| ý chí | .- d. Khả năng của con người tự mình biết lựa chọn điều mong muốn và quyết tâm đi tới đích: Ý chí giành độc lập và tự do của dân tộc ta. |
| ý chí | ý nhất định, ý muốn: ý-chí đã định, không lay chuyển được. |
| Người ta chữa bằng ý chí nhiều hơn là bằng thuốc. |
Thật vậy , hôm mới trở về , Tuyết chỉ có một tấm lòng hối hận , và một ý chí sửa lỗi. |
| Cho là ý chí khát sống và yêu sống của chồng càng ngày càng mạnh , Liên rất hài lòng , vui sướng. |
| Em cũng bắt đầu cảm thấy khó chịu với cái tài của anh rồi đó ! Trước kia em yêu mến nó vì không những nó giúp anh kiếm được tiền để đi mổ mắt mà nó còn cứu vãn được cả tâm hồn anh , tạo dựng lại ý chí quyết sống của anh. |
| Đường thẳng xác định ý chí chế ngự , giấc mộng khắc phục thiên nhiên hung dữ cuồng nộ của con người. |
| Sự sống xây dựng bằng hơi thở hừng hực của ý chí phấn đấu , bằng sức mạnh của can đảm và kiên nhẫn , nhưng có một mặt khác cũng là thành phần của sự sống : mặt yên nghỉ , mặt buông thả , lắng đọng. |
* Từ tham khảo:
- ý chừng
- ý dâm
- ý dĩ
- ý định
- ý đồ
- ý giả