| xuôi gió | trt. Theo chiều gió, thuộc phía trên gió: Thuận buồm xuôi gió. |
| xuôi gió | tt. Theo chiều gió: thuận buồm xuôi gió. |
| xuôi gió | trgt Nói thuyền đi theo chiều gió: Thuận buồm xuôi gió (tng). |
| xuôi gió | .- Theo chiều gió. Thuận buồm xuôi gió. X. Thuận. |
Anh về nhớ ngãi em không Hay là thuận buồm xuôi gió , biệt mông xa chừng Anh về răng đứt anh ơi Lòng thương dạ nhớ chia đôi cho đồng. |
Nhìn bề ngoài hoặc xem lý lịch thì có vẻ đời tôi thuận buồm xuôi gió , nhưng thật ra không phải vậy. |
| Công việc thuận buồm xuôi gió. |
| Bởi vì đời người không thể lúc nào cũng thuận buồm xxuôi giómà luôn luôn có ngăn trở , nhưng đó không phải là bước đường cùng , đó chỉ là đang nhắc nhở chúng ta rằng , đã đến lúc nên chuyển biến , nên rẽ ! |
| Mặt khác , tùy theo nội dung clip cũng như yêu cầu của nghệ sĩ , những đơn vị kinh doanh giải trí kỹ thuật số sẽ có chiêu trò hỗ trợ các hoạt động quảng bá , truyền thông để đưa các clip đó đến với nhiều khán giả hơn Nếu thuận buồm xxuôi gió, thì với đà lan tỏa bây giờ , mỗi năm ca sĩ Sơn Tùng MTP có thể kiếm được khoảng một triệu USD. |
| Trên Hòn Bà là ngôi miếu cùng tên được người dân xây dựng để thờ cúng , cầu những chuyến đi biển thuận buồm xxuôi gió. |
* Từ tham khảo:
- xuôi rót
- xuôi tai
- xuôi xả
- xuôi xị
- xuôi xuôi
- xuộm