| xuôi ngược | đt. Xuống miền xuôi rồi trở về: Tháng nầy tôi xuôi ngược mấy lần. // (B) Bôn-ba, bay nhảy, chạy xuôi chạy ngược: Xuôi ngược kiếm tiền. |
| xuôi ngược | Nh. Ngược xuôi. |
| xuôi ngược | đgt Đi lên đi xuống; Đi lại khắp mọi chiều: Bấy lâu nay xuôi ngược trên đường đời (Thế-lữ). |
Quanh năm xuôi ngược , dừng chân lại ít ngày ở đồn điền một người bạn thân , ngồi nhàn nhã uống cốc rượu tiễn năm trong một toà nhà gạch sang trọng. |
" Nhưng đời em là một đời xuôi ngược , lênh đênh , không biết Loan có vui lòng nhận sống như em không. |
Ai làm cho nước chảy xuôi Cho thuyền xuôi ngược cho người nhớ nhau Chàng đi để thiếp sao đành Thiếp xin khoá cửa , buông mành thiếp theo. |
| Dòng sông Năm Căn hơn hai tháng trước còn ồn ã khua động tiếng mái chèo xuôi ngược , giờ đã trở nên lạnh ngắt , vắng teo. |
| Chỉ đến mùng mười hay mười rằm chúng mình lại xuôi ngược , nay Nam Định , mai Hải Phòng , ngày kia Hà Nội , lo cuống vó vì " làm tiền " vì " cớm " vì hỏa lò. |
| Chỉ đến mùng mười hay mười rằm chúng mình lại xuôi ngược , nay Nam Định , mai Hải Phòng , ngày kia Hà Nội , lo cuống vó vì " làm tiền " vì " cớm " vì hỏa lò. |
* Từ tham khảo:
- xuôi tai
- xuôi xả
- xuôi xị
- xuôi xuôi
- xuộm
- xuồngl