Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xuộm
tt. (Màu sắc vàng, đỏ) đậm và đều khắp một màu: đỏ xuộm o vàng xuộm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
xuồng
-
xuồng ba lá
-
xuồng bẹ chín
-
xuồng bẹ tám
-
xuồng cứu sinh
-
xuồng pha
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy cây xoan khẳng khiu đeo những chùm quả vàng
xuộm
khe khẽ đung đưa.
Chị cười lỏn lẻn , bỏ sang khuấy xoong nước vàng
xuộm
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xuộm
* Từ tham khảo:
- xuồng
- xuồng ba lá
- xuồng bẹ chín
- xuồng bẹ tám
- xuồng cứu sinh
- xuồng pha