| xuôi xị | trt. Nh. Xuôi cò: Nằm xuôi-xị. // Nh. Xụi-lơ (trt.): Nói xuôi-xị. |
| xuôi xị | tt. 1. Buông xuôi: đứng hai tay xuôi xị. 2. Buồn bã, yếu ớt, không còn thiết hoạt động: bộ mặt xuôi xị o trả lời xuôi xị. |
| xuôi xị | tt. Buồn bả, có vẻ thất vọng: Mặt mày xuôi-xị. |
| Bọn biệt kích xuôi xị giạt qua. |
Tôi đành thở dài xuôi xị : Vậy thì thôi ! Sợ tôi buồn , Hồng Hoa lại rụt rè đề nghị : Hay mình chơi đá gà đi ! Tôi trố mắt : Gà đâu mà đá? Không phải là gà thật ! Hồng Hoa chớp mắt Đá gà là đá cỏ gà ấy mà ! Tôi bĩu môi : Tưởng gì ! Cái trò này hồi ở dưới quê tao chơi hoài ! Nói vậy nhưng tôi vẫn cùng với Hồng Hoa lom khom đi tìm cỏ gà quanh giếng đá và dọc các hàng rào. |
Lâu thật lâu , Hồng Hoa mới khẽ nói : Tiếc quá anh hén? Ừ ! Tôi đáp , giọng xuôi xị. |
* Từ tham khảo:
- xuộm
- xuồngl
- xuồng
- xuồng ba lá
- xuồng bẹ chín
- xuồng bẹ tám