| xuôi xuôi | tt. Hơi xuôi, không dốc lắm: mái nhà xuôi- xuôi. |
| xuôi xuôi | tt. 1. Có chiều thuận lòng: Nói mãi ông ta mới xuôi xuôi. 2. Có phần suôn sẻ, thuận lợi: Công việc cũng đã xuôi xuôi rồi. |
| xuôi xuôi | tt Có hướng xong việc: Việc giải quyết vấn đề đó nghe chừng xuôi xuôi. |
| xuôi xuôi | tt. Hơi xuôi: Công việc có mòi xuôi-xuôi. |
| xuôi xuôi | .- Nói công việc đã gần ổn, gần êm. |
| xuôi xuôi | Hơi xuôi. |
Chàng đà bạc nghĩa thì thôi Dù chàng lên ngược xuống xuôi xuôi mặc lòng. |
| Tôi trèo lên một đống gạch , đứng ngóng theo làn nước lấp loáng ánh sao xuôi xuôi trên dòng kênh không biết chảy về đâu. |
Nghe nói hoài , tía cũng xuôi xuôi. |
| GSTS Lê Xuân Lan cũng thấy xxuôi xuôivì cuộc sống dường như được rẽ ngoạt sang một hướng mới. |
| Lúc đầu Đạt cũng bối rối : Mình không muốn phô diễn tình cảm nhưng sau khi được các quân sư tư vấn anh chàng cũng xxuôi xuôi. |
| Nhưng sau nghe bà phân tích , tôi cũng xxuôi xuôi. |
* Từ tham khảo:
- xuồngl
- xuồng
- xuồng ba lá
- xuồng bẹ chín
- xuồng bẹ tám
- xuồng cứu sinh