| xuân đình | dt. Sân có trồng cây xuân. // (B) Người cha. |
| xuân đình | - Có thể hiểu là nơi xum họp, vui vẻ |
| xuân đình | dt (H. xuân: cây xuân; đình: sân) Từ văn học chỉ nhà người cha: Tiễn đưa một chén quan hà, xuân đình thoắt đã đổi ra cao đình (K). |
| xuân đình | Nht. Xuân đường. |
| Tuy vậy , vẫn cứ “tưng tức thế nào” cho nên tại vài làng mát mặt ở Bắc Việt , các đàn anh vào dịp tết vẫn rủ nhau rước ả đào , tuồng cổ , phường chèo về diễn cho mọi người xem và được người ta nhớ mãi : Sanxuân đìnhnh đám vui như tết Hết đám làng bên lại đám làng… Em nhớ đào Nhâm phường Đặng Xá Đóng bà Thị Kính mắc hàm oan. |
| Ông Nguyễn Xxuân đình nguyên Giám đốc Đài PTTH tỉnh phát biểu tại buổi lễ Phát biểu tại buổi gặp mặt , thay mặt lãnh đạo tỉnh , Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy Trần Nam Hồng biểu dương và chúc mừng những thành quả của đội ngũ cán bộ , phóng viên , biên tập , kỹ thuật viên Đài PT&TH ; Hà Tĩnh trong suốt chặng đường đã qua. |
* Từ tham khảo:
- vạn-trạng
- vạn-vọng
- vang danh
- vang đầu
- vang mình
- vang-rền