| vang danh | trt. Lừng danh, danh tiếng được đồn-đãi gần xa: thầy thuốc vang danh. |
| Những doanh nhân thành đạt nhất , những chính khách vang danh nhất cũng thế. |
| Những năm 60 của thế kỷ trước , Hollywood đã vvang danhtrở thành nền điện ảnh lớn nhất thế giới. |
| Kỳ 1 : Quá khứ khốn khó của chàng trai nghèo và những ngày chập chững làm siêu trộm Vvang danhmột thuở Trong chuyến đi tìm chân dung thật của tướng cướp Bạch Hải Đường ở các tỉnh miền Tây Nam Bộ , đặc biệt tại TP. Long Xuyên (An Giang) , nơi gắn với giai đoạn hoạt động của Bạch Hải Đường , chúng tôi đã gặp một số người già , những đồng chí là cựu công an , quân đội từng chạm mặt , trực tiếp đấu tranh với Bạch Hải Đường trong tù. |
| Chân dung cô Phượng Hàng Ngang mỹ nhân vvang danhbậc nhất Hà Thành. |
| Thịt gà Đông Cảo vvang danhthiên hạ với hai món tủ là xào lăn với ớt và món thịt nấu đông với những miếng da dày mà giòn , sậm sựt chẳng kém bóng bì. |
| Ngay cả đến những năm đầu thế kỷ 20 , Mường So vẫn vvang danhbốn cõi là miền gái đẹp. |
* Từ tham khảo:
- cướp sống
- cứt
- cứt ai vừa mũi người ấy
- cứt chim cu, bôi khu bìm bịp
- cứt đái
- cứt đái đổ mãi chuồng trâu, của cải vào mãi nhà giàu