| vang rền | trt. Vang-rân rền-rĩ: Đại-bác nổ vang-rền. // (B) Nh. Vang-lừng: Tăm-tiếng vang-rền. |
| Tôi che tay lên mồm hô lớn : " Xung phong ! " Con Luốc cũng bắt đầu sủa oang oang , hỗ trợ cho tiếng hô vang rền của tôi. |
| Tình hình là như vậy , nên chúng ta phải tìm cách đối phó... Giữa lúc Hai Thép đang nói , thình lình có những tiếng nổ vang rền cắt ngang lời anh. |
| Tiếng động cơ nổ ầm ầm , vang rền. |
Đả đảo bọn Mỹ – Diệm đổ anh em binh sĩ bị thương xuống biển ! Đả đảo ! Tiếng hô "đả đảo" hưởng ứng vang rền. |
| Nhạc vang rền cùng những điệu nhảy truyền thống. |
| Sau đó là tiếng bom , tiếng pháo cao xạ , tên lửa vvang rền. |
* Từ tham khảo:
- dì
- dì ghẻ
- dì ghẻ con chồng
- dì phải thằng chết trôi, tôi phải đôi sấu sành
- dỉ
- dỉ