| dỉ | dt. Dì ấy, tiếng chỉ người dì vắng mặt: Dỉ mắng con. |
| dỉ | đt. Hé, cho ra ít // C/g. Rỉ, (R) nhỏ từng giọt. |
| dỉ | - đgt. Rỉ: dỉ tai. |
| dỉ | dt. Dì ấy: đến nhà nhưng dỉ đi vắng. |
| dỉ | đgt. Rỉ: dỉ tai. |
| dỉ | đt. Nói nhỏ, nói se: Thật không dám dỉ hơi. |
| dỉ | Nói nhỏ, nói sẽ: Dỉ tai, dỉ lời, dỉ hơi v.v. |
| Trước mắt cô , những tấm lưng áo nhễ nhại mồ hôi , màu vải đen bạc thếch hay màu chàm mốc hoen dỉ vết muối. |
| Ngày thứ tư hai mắt con đã bị lớp dỉ đùn lên phủ kín mi mắt không sao mở được. |
| Nó tủi thân , nước mắt rào qua lớp dỉ đã kéo thành màng trên vòm mắt. |
| Châu vội vàng lấy khăn lau nước mắt và lớp dỉ đã mềm rữa. |
| Ngày thứ tư hai mắt con đã bị lớp dỉ đùn lên phủ kín mi mắt không sao mở được. |
| Nó tủi thân , nước mắt rào qua lớp dỉ đã kéo thành màng trên vòm mắt. |
* Từ tham khảo:
- dỉ mô dỉ quẹt
- dỉ răng
- dỉ tai
- dĩ
- dĩ
- dĩ ăn vi ngủ, dĩ ngủ vi tiên