| xử tệ | đt. Đối-đãi tệ bạc: Hắn xử tệ với anh em. |
| Chờ khi bạn ngừng , nàng hỏi : Người ta vẫn cứ xử tệ với chị như thường ? Hồng chép miệng : Trách người ta làm gì... Chỉ tại thầy tôi chiều người ta quá. |
| Nhà tôi càng ở ra người con hiếu thảo , thì người dì ghẻ càng xui xiểm thầy tôi xử tệ với chúng tôi. |
| Mịch vẫn thấy đối với Long như thế là không nên... Không phải cô gái quê thấy mình , hay gia đình nhà mình đã xử tệ với Long. |
Ðồ điên. Mày định gắn với mấy cỗ máy lạnh lùng , bẩn thỉu đó mãi à? Mày cứ thích sống nội tâm chỉn chu với nội quy và âm thầm chịu bọn chủ nó ứng xử tệ với thợ , rồi hằng ngày ăn cơm suất uống nước canh nhạt thế à? Mày có nghĩ cho mẹ mày không hả Ngân? Mày sống ở đất này bao năm mà vẫn xanh và non thế ! Nhắc đến mẹ làm tim tôi đau nhói |
| Chỉ vài ngày trước , trên mạng xã hội lại một lần nữa lan truyền tin đồn cho rằng Chi Pu đã nhiều lần lừa dối , đối xxử tệbạc với Gil Lê. |
| Bà Brandenburg cũng cho biết sở dĩ ông Montano đối xxử tệbạc với thi thể ông Dillard là vì các thỏa thuận mua bán với bên thứ ba bị đổ vỡ (? !). |
* Từ tham khảo:
- địa chính
- địa chủ
- địa cốt bì
- địa cơ
- địa cực
- địa danh