| xử phân | đt. X. Phân-xử. |
| xử phân | đgt (H. phân: chia ra, rành mạch) Xét và quyết định rành mạch: Trịnh Hâm là đứa bạo thần, giao cho quốc trạng xử phân pháp hình (LVT). |
| Vụng hèn nhờ lượng đại nhân , Tuỳ lòng giải cxử phânphân được nhờ. |
| (VOV) Tình trạng bất bình đẳng về giới , tình trạng đối xxử phânbiệt đối với người đang sống chung với HIV và sự vi phạm nhân quyền... là những vấn đề rất đượcquan tâm. |
| Việt Nam sẽ đạt được các mục tiêu của Thiên niên kỷ Thế giới chung tay phòng , chống HIV/AIDS Việt Nam dự Hội nghị LHQ về phòng chống HIV/AIDS Trong ngày cuối cùng của Hội nghị cấp cao Đại hội đồng Liên hợp quốc về phòng chống HIV/AIDS , diễn ra tại New York , Mỹ , các nhà lãnh đạo trên thế giới đều nhấn mạnh tầm quan trọng của sự phối hợp chung nhằm đối phó với tình trạng bất bình đẳng về giới , tình trạng đối xxử phânbiệt đối với người đang sống chung với HIV và sự vi phạm nhân quyền như những giải pháp nhằm đối phó với căn bệnh thế kỷ HIV/AIDS. |
| Đối xuxử phâniệt với những người dám nêu lên các vấn đề liên quan đến điều kiện làm việc. |
| Ảnh Zing News Trải qua nhiều phiên xét xxử phânđịnh quyền thừa kế , Tòa án nhân dân tối cao tại Đà Nẵng ra quyết định tuyên ông Võ Văn Hùng và bà Đặng Thị Thu Hương cùng gia quyến dọn ra bên ngoài để bàn giao căn nhà cho bà Võ Thị Hoàng Yến , là em ruột của bà Hiên. |
| Đã từng có chuyện đấu tranh chống tham nhũng sau đó có chuyện bị kỳ thị và đối xxử phânbiệt. |
* Từ tham khảo:
- luân vong
- luẩn quẩn
- luẩn quẩn như chèo đò đêm
- luấn quấn
- luận
- luận án