| xu páp | (soupape) dt. Van trong thiết bị, máy móc. |
| xu páp | dt (Pháp: soupape) Bộ phận của máy chỉ cho các chất khí hay chất lỏng chuyển qua theo một chiều và ngăn chúng trở lại theo chiều ngược lại: Bộ máy có một xu-páp an toàn. |
| xu páp | .- d. Bộ phận của máy hay dụng cụ chỉ cho các chất lưu (khí hay lỏng) chuyển qua theo một chiều và ngăn chúng trở lại theo chiều ngược lại. Xu-páp bảo hiểm. Xu-páp đặt vào những bình chứa một chất lưu dưới áp suất lớn, tự động mở khi áp suất tăng lên gần tới giá trị cực đại được qui định để tránh nạn bình nổ. |
| Cụ thể , về động cơ , Gold Wing được tích hợp động cơ 6 xi lanh nằm ngang 1.833cc như đời cũ , nhưng Honda đã nâng cấp hệ thống xxu pápkép 4 van/xi lanh trên Goldwing mới. |
* Từ tham khảo:
- xu thế
- xu thời
- xu xiểm phụ nhiệt
- xu xoa
- xù
- xù